Gọi cho chúng tôi
Kinh doanh : 0905 700 788
Đăng ký lái thử
Đăng ký lái thử
ISUZU D-MAX D-CARGO 1000, mẫu bán tải cabin đơn mới của dòng D-MAX, có thùng hàng dài 2,33 m và tải trọng chở hàng 1.095 kg ở cấu hình tiêu chuẩn.
| NHÃN HIỆU | D-MAX D-CARGO 1000 4X2 MT (CABIN ĐƠN) | |
| KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG | ||
| Kích thước tổng thể (D x R x C) | mm | 5,340 x 1,810 x 1,695 |
| Kích thước lọt lòng thùng xe (D x R x C) | mm | 2,330 x 1,590 x 465 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 3,125 |
| Vệt bánh xe trước & sau | mm | 1,555/1,555 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 195 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu | m | 6.0 |
| Trọng lượng bản thân | kg | 1,705 |
| Trọng lượng toàn bộ | kg | 2,930 |
| Tải trọng cho phép chở | kg | 1,095 |
| Dung tích thùng nhiên liệu | lít | 76 |
| Số chỗ ngồi | người |
02 |
| ĐỘNG CƠ | ||
| Mã động cơ | RZ4E – TC | |
| Kiểu loại | 4 xy lanh thẳng hàng, động cơ dầu 1.9L, làm mát khí nạp, turbo biến thiên, hệ thống phun nhiên liệu điện tử | |
| Dung tích xy-lanh | cc | 1,898 |
| Công suất cực đại | Ps (kW)/rpm | 150(110)/3,600 |
| Mô men xoắn cực đại | Nm/rpm | 350/1,800~2,600 |
| Công thức bánh xe | 4×2 | |
| Chế độ địa hình | – | |
| Máy phát điện | 12V-90A | |
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO 5 |
| HỘP SỐ | |
| Loại | Số sàn 6 cấp |
| Hệ thống gài cầu | – |
| KHUNG XE | ||
| Hệ thống treo | Trước | Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo xoắn |
| Sau | Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá | |
| Hệ thống phanh | Trước | Đĩa |
| Sau | Tang trống | |
| Trợ lực lái | Thủy lực | |
| Kích thước lốp xe | 195R15C | |
| NGOẠI THẤT | ||
| Cụm đèn trước | Halogen | |
| Đèn LED chạy ban ngày | – | |
| Tự động điều chỉnh góc chiếu | – | |
| Đèn sương mù | – | |
| Tay nắm cửa ngoài | Màu đen | |
| Kính chiếu hậu ngoài | Gập điện | – |
| Chỉnh điện | – | |
| Tay nắm cửa bửng sau | Cùng màu thân xe | |
| Bậc lên xuống | – | |
| Cản sau | Tích hợp 2 bậc bước | |
| Lót sàn thùng | – | |
| NỘI THẤT | ||
| Vô Lăng | Loại | Nhựa mềm |
| Điều chỉnh | – | |
| Màn hình hiển thị đa thông tin | Màn hình 3.5 inch | |
| Ghế ngồi | Hàng ghế thứ 1 | Ghế lái chỉnh cơ 4 hướng |
| Hàng ghế thứ 2 | – | |
| Chất liệu ghế | Chất liệu Vinyl | |
| TIỆN ÍCH | |
| Chìa khóa thông minh và khởi động nút bấm | – |
| Khởi động từ xa | – |
| Mở cửa thông minh | – |
| Cửa sổ điều chỉnh điện | Tự động hạ phía người lái |
| Tự động khóa cửa khi rời khỏi xe | – |
| Đèn chờ dẫn đường | Có |
| Hệ thống điều hòa | Thủ công |
| Hệ thống giải trí | – |
| Số loa | 02 |
| Cổng sạc nhanh USB | – |
| Ổ cắm điện | Có |
| AN TOÀN | ||
| Túi khí | 02 | |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có | |
| Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD) | Có | |
| Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có | |
| Hệ thống cân bằng điện tử (ESC) | – | |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) | – | |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | – | |
| Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC) | – | |
| Hệ thống ga tự động | – | |